Wednesday, May 18, 2016

Từ vựng tài chính ngân hàng trong tiếng Hoa

với các bạn nào đặc biệt để tâm đến tài chính ngân hàng không nhỉ? Chủ đề hôm nay chúng ta sẽ hôm nay chuyên về tài chính ngân hàng , nững từ ngữ như tỷ giá hối đoái , chiết khấu , nợ dây chuyền, xuất siêu , nhập siêu , lạm phát… . . Tiếng Việt thì nghe quen quá rồi Có khả năng đọc vanh vách nhưng còn trong tiếng Trung Quốc thì sao? các bạn đã thuộc hết các từ vựng về tài chính ngân hàng trong  Tiếng hoa căn bản  chưa? Nếu như chưa biết thì hiện giờ học cùng mình nhé.

 



Nào cùng Học tiếng hoa căn bản về chủ đề Từ vựng tài chính ngân hàng


STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm

1Bản sao kê của ngân hàng银行结单yínháng jié dān

2Chi nhánh ngân hàng分行fēnháng

3Chiết khấu ngân hàng银行贴现yínháng tiēxiàn

4Chủ ngân hàng银行家yínháng jiā

5Chú tịch ngân hàng银行总裁yínháng zǒngcái

6Chuyển khoản ngân hàng银行转帐yínháng zhuǎnzhàng

7Đổ xô đến ngân hàng (để rút tiền về)挤兑jǐduì

8Đôi ngang平价兑换货比píngjià duìhuàn huò bǐ

9Đồng tiền cơ bản基本货币jīběn huòbì

10Đồng tiền mạnh硬通币yìng tōng bì

11Đồng tiền quốc tế国际货币guójì huòbì

12Đồng tiền thông dụng通用货币tōngyòng huòbì

13Giám đốc ngân hàng银行经理yínháng jīnglǐ

14Giấy gửi tiền, phiếu gửi tiền, biên lai tiền gửi存款单cúnkuǎn dān

15Giấy hẹn trả tiền, lệnh phiếu本票běn piào

16Giấy rút tiền取款单qǔkuǎn dān

17Hối phiếu ngân hàng银行票据yínháng piàojù

18Hợp tác xã tín dụng信用社xìnyòng shè

19Hợp tác xã tín dụng nông nghiệp农业信用社nóngyè xìnyòng shè

20Hợp tác xã tín dụng thành phố城市信用社chéngshì xìnyòng shè

21Két sắt安全信托柜ānquán xìntuō guì

22Khách hàng顾客gùkè

23Kho bạc金库jīnkù

24Khoản vay dài hạn长期贷款chángqí dàikuǎn

25Khoản vay không bảo đảm无担保贷款wú dānbǎo dàikuǎn

26Khoản vay không lãi无息贷款wú xī dàikuǎn

27Lãi cố định定息dìngxī

28Lãi không cố định不固定利息bù gùdìng lìxí

29Lãi năm年息nián xī

30Lãi ròng纯利息chún lìxí

31Lãi suất ngân hàng银行利率yínháng lìlǜ

32Lãi suất tiền mặt现金利率xiànjīn lìlǜ

33Lãi tháng月息yuè xí

34Lãi thấp低息dī xī

35Máy báo động报警器bàojǐng qì

36Máy rút tiền tự động, máy ATM自动提款机zìdòng tí kuǎn jī

37Mở tài khoản开户头kāi hùtóu

38Ngân hàng đại lý代理银行dàilǐ yínháng

39Ngân hàng đầu tư投资银行tóuzī yínháng

40Ngân hàng dự trừ储备银行chúbèi yínháng

41Ngân hàng quốc gia国家银行guójiā yínháng

42Ngân hàng thương mại贸易银行, 商业银行màoyì yínháng, shāngyè yínháng

43Ngân hàng tiết kiệm储蓄银行, 储蓄所chúxù yínháng, chúxù suǒ

44Ngân hàng tín thác信托银行xìntuō yínháng

45Ngân hàng trung ương中央银行zhōngyāng yínháng

46Ngày đáo hạn, ngày đến hạn thanh toán存款到期cúnkuǎn dào qí

47Ngoại tệ外币wàibì

48Người chi tiền, người trả tiền支付人zhīfù rén

49Nười gửi tiết kiệm存款人cúnkuǎn rén

50Người nhận tiền收款人shōu kuǎn rén

51Người thu nợ收帐员shōu zhàng yuán

52Người vay借款人jièkuǎn rén

53Người xét duyệt审核员shěnhé yuán

54Nhân viên bảo vệ警卫人员jǐngwèi rényuán

55Nhân viên cao cấp ngân hàng银行高级职员yínháng gāojí zhíyuán

56Nhân viên điều tra tín dụng信用调查员xìnyòng diàochá yuán

57Nhân viên ngân hàng银行职员yínháng zhíyuán

58Phiếu chuyển tiền ngân hàng银行承兑汇票yínháng chéngduì huìpiào

59Phòng chờ等候厅děnghòu tīng

60Phong tỏa tiền gửi ở ngân hàng银行存款冻结yínháng cúnkuǎn dòngjié

61Quầy gửi tiền存款柜台cúnkuǎn guìtái

62Rào chắn quầy柜台格栅guìtái gé zhà

63Rút tiền取款qǔkuǎn

64Séc, chi phiếu支票zhīpiào

65Séc bị từ chối, chi phiếu bị từ chối thanh toán拒付支票jù fù zhīpiào

66Séc cá nhân个人用支票gèrén yòng zhīpiào

67Séc còn hạn有效支票yǒuxiào zhīpiào

68Séc du lịch旅行支票lǚxíng zhīpiào

69Séc đã được trả tiền付讫支票fùqì zhīpiào

70Séc để trống, séc khống chỉ空白支票kòngbái zhīpiào

71Séc thiếu tiền bảo chứng, séc bị trả lại, séc khống空头支票kōngtóu zhīpiào

72Séc tiền mặt现金支票xiànjīn zhīpiào

73Số dư储蓄额chúxù é

74Số séc, sồ chi phiếu支票簿zhīpiào bù

75Sổ tiết kiệm储蓄存折chúxù cúnzhé

76Số tiết kiệm đóng dấu đặc biệt贴花储蓄簿tiēhuā chúxù bù

77số tiết kiệm nuân hàng银行存折yínháng cúnzhé

78Tài khoản bị phong tỏa冻结帐户dòngjié zhànghù

79Tài khoản chuniỉ共同户头gòngtóng hùtóu

80Tài khoản lưu động活期存款帐户huóqí cúnkuǎn zhànghù

81Tài khoán séc支票活期存款zhīpiào huóqí cúnkuǎn

82Tài khoan vãng lai帐户zhànghù

83Thẻ séc, thẻ chi phiéu往来帐户wǎnglái zhànghù

84Thẻ tín dụng支票保付限额卡zhīpiào bǎo fù xiàn'é kǎ

85Thẻ tín dụng ngân hàng信用卡xìnyòngkǎ

86Thời gian làm việc của ngân hàng银行信用卡yínháng xìnyòng kǎ

87Thông báo mất sổ tiết kiệm银行营业时间yínháng yíngyè shíjiān

88Thủ quỹ, nhân viên thu ngân存折挂失cúnzhé guàshī

89Tỉ giá hối đoái, hối suất出纳员chūnà yuán

90Tỉ giá ngoại hối汇率huìlǜ

91Tiền (bằng) kim loại外汇汇率wàihuì huìlǜ

92Tiền cũ硬币yìngbì

93Tiền dự trữ储备货币chúbèi huòbì

94Tiền dự trữ của ngân hàng银行储备金yínháng chúbèi jīn

95Tiền giả假钞jiǎ chāo

96Tiền giấy, tiền giấy ngân hàng纸币, 钞票zhǐbì, chāopiào

97Tiền gửi存款cúnkuǎn

98Tiền gửi định kỳ定期存款dìngqí cúnkuǎn

99Tiền gửi không kỳ hạn活期存款huóqí cúnkuǎn

100Tiền gửi ngân hàng银行存款yínháng cúnkuǎn

101Tiền gửi tiết kiệm储蓄存款chúxù cúnkuǎn

102Tiền kim loại金属货币jīnshǔ huòbì

103Tiền lẻ辅助货币fǔzhù huòbì

104Tiền mặt现金xiànjīn

105Tiền vay bàng ngân phiếu支票贷款zhīpiào dàikuǎn

106Tiền vay ngắn hạn短期贷款duǎnqí dàikuǎn

107Tiền vay ngân hàng, tín dụng ngân hàng银行信贷yínháng xìndài

108Tín dụng信用, 信贷xìnyòng, xìndài

109Trả cả vốn lẫn lãi还本付息huán běn fù xī

110Trợ lý giám đốc ngân hàng, phó giám đốc ngân hàng银行襄理yínháng xiānglǐ

111Trưởng ban thủ quỹ出纳主任chūnà zhǔrèn

Từ vựng tiếng Hoa về Màu sắc

Từ vựng tiếng Trung Quốc về Màu sắc
Nguồn: http: / /tienghoa.com.vn/
Trong bài học hôm trước lớp mình đã học xong Từ vựng tiếng Trung Hoa về Công nghiệp, chủ đề từ vựng tiếng Trung Quốc chúng ta học trong bài ngày hôm nay liên quan đến một vài loại màu sắc. các em quan tâm học thật kỹ một vài từ vựng tiếng Trung anh đã liệt kê ở trong bảng bên dưới nhé.


Trong quá trình Học tiếng Hoa có chỗ nào thắc mắc các

một số từ vựng tiếng Trung Quốc căn bản về Cơ khí.

Cùng  học tiếng hoa  tại trung tâm tiếng Trung Hoa chinese. Hôm nay, chúng ta sẽ học bài  Tiếng hoa vỡ lòng  có chủ đề:   Từ vựng tiếng Trung Quốc về Cơ khí

Trong bài học hôm nay chúng ta học một số từ vựng tiếng Trung căn bản về Cơ khí. 



những em với một vài thắc mắc gì thì đăng câu hỏi vào Nhóm tiếng Hoa   trên facebook nhé.

Học tiếng Trung căn bản và   tiếng hoa giao tiếp hàng ngày  mỗi ngày tại trung tâm tiếng Trung chinese.


STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm

1摩擦带,绝缘胶带Băng dánMócā dài, juéyuán jiāodài

2开关插座板Bảng điện có công tắc và ổ cắmkāiguān chāzuò bǎn

3冷却器Bộ làm mátlěngquè qì

4小型电路开关Bộ ngắt điện dòng nhỏxiǎoxíng diànlù kāiguān

5板式换热器:Bộ trao đổi nhiệt dạng tấmbǎnshì huàn rè qì:

6输送泵Bơm vận chuyểnshūsòng bèng

7指示燈Bóng đèn chỉ báozhǐshì dēng

8铁锤Cái búa sắttiě chuí

9断路器Cái ngắt điệnduànlù qì

10保险丝Cầu chìbǎoxiǎn sī

11灯座Chuôi bóng đèndēng zuò

12日光灯座Chuôi đèn ống neonrìguāng dēngzuò

13电铃Chuông điệndiànlíng

14插头Phích cắmchātóu

15蜂鸣器Còi báo hiệufēng míng qì

16开关Công tắckāiguān

17电铃Công tắc chuông điệndiànlíng

18灯光开关Công tắc đèndēngguāng kāiguān

19双形道开关Công tắc hai chiềushuāng xíng dào kāiguān

20拉开关Công tắc kéo dâylā kāiguān

21旋转开关Công tăc vặnxuánzhuǎn kāiguān

22润滑油Dầu bôi trơnrùnhuá yóu

23 三核心电线Dây cáp ba lõisān héxīn diànxiàn

24热塑性电缆Dây cáp điện chịu nhiệtrèsùxìng diànlǎn

25铅线Dây chìqiān xiàn

26铜导线Dây dẫn bằng đồngtóng dǎoxiàn

27高电力导线Dây dẫn cao thếgāo diànlì dǎoxiàn

28伸缩电线Dây dẫn nhánhshēnsuō diànxiàn

29电线Dây điệndiànxiàn

30球形电灯Đèn bóng trònqiúxíng diàndēng

31日光灯Đèn neongrìguāngdēng

32多功能测试表Đồng hồ đa năngduō gōngnéng cèshì biǎo

33电表Đồng hồ điệndiànbiǎo

34电子用具Dụng cụ sửa điệndiànzǐ yòngjù

35管道线Đường dẫn, ống dẫnguǎndào xiàn

36高电压传输线Đường dây dẫn cao thếgāo diànyā chuánshūxiàn

37电流Đường dây truyền tảidiànliú

38保持器Giá , dụng cụ giữbǎochí qì

39凸缘、端子头Giá treo, chốttú yuán, duānzǐ tóu

40蒸发器Giàn hóa hơizhēngfā qì

41密封气Khí làm kínmìfēng qì

42断线钳子Kìm bấm dâyduàn xiàn qiánzi

43胡桃钳Kìm bấm thườnghútao qián

44板钳Kìm kẹp tăngbǎn qián

45尖嘴钳Kìm mũi nhọnjiān zuǐ qián

46剥皮钳Kìm tuốt vỏbāopí qián

47嵌入Lắp vào, cài vàoqiànrù

48循环压缩机Máy nén tuần hoànxúnhuán yāsuō jī

49典雅器Máy ổn ápdiǎnyǎ qì

50点烙铁Mỏ hàn điệndiǎn làotiě

51安全帽Mũ an toànānquán mào

52电缆夹子Nẹp ống dâydiànlǎn jiázi

53结合/导火线Nối cầu chìjiéhé/dǎohuǒxiàn

54插口Ổ cắm điệnchākǒu

55熔断器Ổ cầu chìróngduàn qì

56地板下插座Ổ điện ẩn dưới sàndìbǎn xià chāzuò

57接地插座Ổ điện có dây nối đấtjiēdì chāzuò

58墙上插座Ổ điện tườngqiáng shàng chāzuò

59适配器Ổ tiếp hợp, bộ nắn điệnshìpèiqì

60插头Phích cắmchātóu

61伸缩插头Phích cắm (ở một đầu của dây dẫn nhánh)shēnsuō chātóu

62 三相插座Phích cắm ba phasān xiàng chāzuò

63接地插座Phích cắm có tiếp đấtjiēdì chāzuò

64测温枪Súng bắn nhiệt độcè wēn qiāng

65液化装置Thiết bị hóa lỏngYèhuà zhuāngzhì

66 螺丝起子Tua vítluósī qǐzi

67四点螺丝起子Tua vít bốn chiềusì diǎn luósī qǐzi

Wednesday, May 11, 2016

Học tiếng hoa cơ bản - Vật phẩm được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

Học tiếng hoa căn bản  - Vật phẩm được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
 


Các từ vựng liên quan đến cuộc sống.
Các bạn biết đấy, khi học tiếng Trung mà không biết gì về một vài đồ dùng được sử dụng hàng ngày trong người thân yêu như khi nấu ăn, tắm giặt , dọn nhà . . . . thì quả thật là không ổn một chút nào. Vì thế, các từ vựng tiếng Trung Quốc về đồ dùng hàng ngày là rất cần thiết, chúng ta phải biết nó, bởi nó được sử dụng lặp đi lặp lại rất nhiều .

Và trong bài này,  chúng ta hãy cùng nhau nhớ những từ vựng liên quan đến một vài đồ dùng được sử dùng trong đời sống hằng ngày ở người thân .Đây là một vài từ vựng thường được sử dụng trong các lúc đi sắm đồ đồ dùng sinh hoạt hằng ngày hay gọi cho thợ tôn tạo

 Cùng Học tiếng Hoa cấp tốc và tiếng hoa giao tiếp tại  trung tâm dạy tiếng hoa chất lượng 

Sau đây là bài học

 ■客厅(kètīng)  Các từ vựng liên quan đến cuộc sống.
沙发(shāfā)  Ghế Sofa
靠垫(kàodiàn) Miếng đệm
茶桌(cházhuō) Bàn trà
电视机(diànshìjī) Tivi
DVD(播放)机(DVD (bōfàng)jī) Đầu đĩa DVD ※ “DVD” được phát âm theo âm thứ 1.
遥控器(yáokòngqì) Điều khiển từ xa
空调(kōngtiáo) Máy điều hòa
电暖器(diànnuǎnqì) Hệ thống sưởi ấm
冷气机(lěngqìjī) Máy lạnh
电风扇(diànfēngshàn) Quạt máy
电话(diànhuà) Điện thoại
灯(dēng)  Đèn, dụng cụ chiếu sáng
吊灯(diàodēng) Đèn treo. Loại đèn treo che ánh sáng.
灯泡(dēngpào) Bóng đèn
吸尘器(xīchénqì) Máy hút bụi


■卧室(wòshì): Những đơn từ liên quan đến phòng ngủ. 
床(chuáng) Giường 
单人床(dānrén chuáng)  Giường đơn
双人床(shuāngrén chuáng)  Giường đôi
床垫(chuángdiàn) Nệm 
被子(bèizi)  Chăn mền
毛毯(máotǎn)  Chăn lông
枕头(zhěntóu)  Gối
枕套(zhěntào)  Bao gối
床单(chuángdān) Ga giường
床灯(chuángdēng)  Đèn giường
衣柜(yīguì) Tủ quần áo
衣架(yījià) Móc treo quần áo
梳妆台(shūzhuāngtái) Quầy trang điểm
镜子(jìngzi) Gương soi, kiếng
窗帘(chuānglián) Tấm màn che cửa sổ


■卫生间(wèishēngjiān)  Những từ liên quan đến phòng tắm 
浴缸(yùgāng)  Bồn tắm.
花洒(huāsǎ)  Vòi sen
脸盆(liǎnpén)  Bồn rửa mặt
水龙头(shuǐlóngtóu)  Vòi nước
排水口(páishuǐkǒu)  Ống thoát nước.
热水器(rèshuǐqì)  Máy nước nóng
马桶(mǎtǒng)  Bồn cầu
毛巾(máojīn)  Khăn lông
牙刷(yáshuā)  Bàn chải đánh răng
牙膏(yágāo)  Kem đánh răng
香皂(xiāngzào) xà bông
沐浴乳(mùyùrǔ) sữa dưỡng thể.
洗发乳(xǐfàrǔ) Dầu gội đầu
洗面乳(xǐmiànrǔ) Sữa rửa mặt
卸妆油(xièzhuāngyóu) Nước tẩy trang


■厨房(chúfáng)  Những đơn từ liên quan đến nhà bếp
桌子(zhuōzi) Bàn tròn
餐桌(cānzhuō) Bàn ăn
椅子(yǐzi) Ghế 
冰箱(bīngxiāng) Tủ lạnh
电饭锅(diànfànguō) Nồi cơm điện
微波炉(wēibōlú) Lò viba
饮水机(yǐnshuǐjī) Bình đựng nước
煤气炉(méiqìlú) Bếp ga
油烟机(yóuyānjī) Quạt thông gió
锅(guō) Nồi
平锅(píngguō) Chảo
砂锅 (shāguō) Nồi đất
水壶(shuǐhú) Ấm nước
菜板(càibǎn) Tấm thớt
菜刀(càidāo) Con dao
餐具(cānjù) Chén bát
盘子(pánzi) Cái mâm
碟子(diézi) Cái dĩa
饭碗(fànwǎn) Chén cơm
汤碗(tāngwǎn) Chén canh
筷子 (kuàizi) Đũa
勺子(sháozi) Muỗng
叉子(chāzi) Nĩa
杯子(bēizi) Ly
茶壶(cháhú) Bình trà
餐具洗涤剂 (cānjù xǐdíjì) Nước rửa chén
海绵 (hǎimián) Miếng xốp rửa chén
抹布(mòbù) Khăn lau bàn
洗衣机(xǐyījī) Máy giặt
洗衣粉(xǐyīfěn) Bột giặt


■书房(shūfáng)  Những từ liên quan đến phòng sách 
电脑(diànnǎo) Máy vi tính
台式电脑(táishì diànnǎo) Máy tính để bàn
笔记本(bǐjìběn) Quyển tập
打印机(dǎyìnjī) Máy in
扫描机(sǎomiáojī) Máy quét ảnh
插头(chātóu) Phích cắm điện
插座(chāzuò) Ổ cắm
开关(kāiguān) Công tắc điện
书架(shūjià) Tủ sách
书桌(shūzhuō) Bàn học, bàn làm việc
台灯(táidēng) Đèn bàn

]Tiếng hoa vỡ lòng với chủ đề: Tên của bạn là gì?

Học tiếng hoa cho người mới bắt đầu  với chủ đề: Tên của bạn là gì?



  
 Trong khi  Nói chuyện giao tiếp bằng tiếng Trung Quốc có bạn bè hay đối tác, biết tên họ là một điều rất quan yếu phải không. Vậy phải sử dụng những từ nào, cấu trúc ngữ pháp nào để hỏi tên đối tác của mọi người . bí quyết hỏi một phương pháp khôn ngoan là gì? Hỏi tên là một việc mọi người phải làm, nhưng khi bị hỏi lại các bạn phải trả lời như thế nào?

 Lần này chúng ta sẽ được học về mệnh đề liên quan đến bí quyết giới thiệu về bản thân và rõ ràng là cách thức trả lời khi được người khác hỏi tên.  .

  Cùng  học giao tiếp tiếng hoa cấp tốc  , tiếng hoa cơ bản và tiếng hoa giao tiếp tại  trung tâm dạy tiếng hoa ở tphcm
  
Sau đây là bài học

 ■Đàm thoại:
 A:你贵姓?
 Nǐ guì xìng?
 Bạn mang họ gì vậy ? (Nếu dịch trực tiếp thì sẽ là: Bạn họ gì vậy? )

 B:我姓张。你呢?你贵姓?
 Wǒ xìng Zhāng. Nǐ ne? Nǐ guì xìng?
 Tôi họ Trương. Còn bạn họ gì ?


 A:我姓李,名字叫佳佳。你叫什么名字?
 Wǒ xìng lǐ, míngzi jiào Jiājiā. Nǐ jiào shénme míngzi?
 Tôi họ Lý, tên là Giai Giai. Còn bạn tên gì ?


 B:我叫大伟。以后就叫我大伟吧。
 Wǒ jiào Dàwěi. Yǐhòu jiù jiào wǒ Dàwěi ba.
 Tôi tên Đại Vĩ, từ đây về sau bạn cứ gọi tôi là Đại Vĩ.


 A:好吧。大伟,你是学生吗?
 Hǎo ba. Dàwěi, nǐ shì xuésheng ma?
 Tôi hiểu rồi. Bạn là học sinh phải không, Đại Vĩ.


 B:是,我是大学生。
 Shì, wǒ shì dàxuésheng.
 Vâng, tôi là sinh viên.

 A:认识你很高兴。
 Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
 Tôi rất vui vì được quen biết bạn.

 B:我也很高兴。
 Wǒ yě hěn gāoxìng.
 Tôi cũng rất vui.

 ■Từ vựng
 贵(guì/形容詞):( Tiền tố đầu trong câu )thể hiện sự kính trọng đến đối phương.
 ※Nó giống với từ “ Của bạn” trong tiếng Việt. Ví dụ: “ Của bạn” trong “ Tên của bạn”, Của bạn” trong “ Công ty của bạn”
 姓(xìng/動詞):Mang họ là ~

 叫(jiào/動詞):Tên gọi là ~ (Gọi là ~ )

 什么(shénme/代名詞):Cái gì, loại gì (Tương đương với “ What” trong tiếng Anh )

 名字(míngzi/名詞):Tên.

 就(jiù/副詞):Ngay lập tức.

 是(shì/動詞):Là ~ (Giống với “Be” trong tiếng Anh )

 学生(xuésheng/名詞):Học sinh

 认识(rènshi /動詞):Quen biết.

 高兴(gāoxìng/形容詞):Vui mừng, phấn khởi.

Tiếng hoa cơ bản với chủ đề: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy ?

Học tiếng hoa cơ bản  với chủ đề:  Hôm nay là ngày mấy tháng mấy ?



 Hỏi ngày là một chủ đề rất phổ biến . bạn có một  dự định   vào một ngày cụ thể , ôi không , mọi người   không thể nhớ    hôm nay là ngày bao nhiêu? Vậy phải sử dụng câu tiếng Trung Hoa nào để hỏi ngày tháng bi giờ?

 Lần này chúng ta sẽ đươc học về những từ ngữ liên quan đến thứ và những ngày. 
 Nếu như tổng kết lại thì chúng ta cần phải nhớ phần nhiều thứ chẳng hạn như cách đọc của những con số.

 Cùng  học tiếng hoa cấp tốc  , tiếng hoa cơ bản và tiếng hoa giao tiếp tại  Tiếng Hoa chinese

Sau đây là bài học

 ■Đàm thoại
 A:你的生日是几月几号?
 Nǐ de shēngri shì jǐyuè jǐhào?
 Khi nào là sinh nhật của bạn vậy ?

 B:三月十七号。你呢?
 Sānyuè shíqīhào. Nǐ ne?
 Là ngày 17 tháng 3. Còn bạn thì sao ?


 A:五月九号。
 Wǔyuè jiǔhào.
 Là ngày 9 tháng 5.


 B:对了,三十一号是李文的生日。
 Duìle, sānshíyīhào shì LǐWén de shēngrì.
 Vậy à. Ngày 31 là sinh nhật của bạn Lý Văn đấy.

 A:三十一号星期几?
 Sānshíyīhào xīngqī jǐ?
 Ngày 31 là thứ mấy vậy?


 B:星期六。
 Xīngqī liù.
 Là thứ 7.

 A:你去看她吗?
 Nǐ qù kàn tā ma?
 Bạn có đi gặp bạn ấy không?

 B:去啊。你呢?
 Qù a. Nǐ ne?
 Có chứ. Còn bạn thì sao ?

 A:我也去。
 Wǒ yě qù.
 Tôi cũng sẽ đi.

 B:那我们晚上去,好吗?
 Nà wǒmen wǎnshang qù, hǎo ma?
 Vậy chúng ta cùng đi vào buổi tối nhé.

 A:好啊。
 Hǎo a.
 Được đấy.

 ■Từ vựng
 生日(shēngri/名詞):Sinh nhật
 几(jǐ/代名詞):Bao nhiêu, mấy (Dùng để hỏi số lượng )
 月(yuè/名詞):Tháng
 号(hào/名詞):Ngày
 对了(duìle):Đúng rồi (Được đặt ở đầu câu, thể hiện việc mình đã nhớ ra việc gì đó)
 去(qù/動詞):Đi(去+Động từ sẽ có nghĩa là “ Đi làm ~”
 看(kàn/動詞):viếng thăm, thăm hỏi (Tương đương với “ Visit “ trong tiếng Anh. Nghĩa ban đầu của nó là “ Xem” tương đương với “ watch”
 啊(a/助詞):(Là chủ từ được sử dụng làm câu cảm thán, câu nghi vấn và câu mệnh lệnh. Nó thường được đặt ở cuối câu.): À, thế à, vậy đấy.


 ■Từ vựng: Cách nói ngày và thứ

 ○Năm 
 Đối với những số có 4 chữ số thì ta đọc riêng lẻ từng số một.

 Ví dụ)
 2010年(èr líng yī líng nián)
 ※Ví dụ:Âm đọc của số “1” khi được dùng trong ngày tháng năm và thứ thì không thay đổi mà được phát âm theo âm đầu tiên.


 ○Tháng
 Giống như trong tiếng Việt, con số + tháng

 Ví dụ)
 1月(yī yuè) 10月(shí yuè)


 ○Ngày
 Con số+Ngày. Trong văn nói thì thường sử dụng 「号」nhưng trong văn viết thì ngươi ta sử dụng 「日」.

 Ví dụ)
 2号(èr hào) 26日(èrshíliù rì)


 ○Thứ
 星期(xīngqī)・礼拝(lǐbài)・周(zhōu)+数字。
 Ta có các con số từ 1 đến 6 tương đương từ thứ 2 đến thứ 7, riêng chỉ có ngày chủ nhật là dùng từ 「日(rì)」hay「天(tiān)」

 Ví dụ)
 星期一(xīngqī yī / Thứ hai)・ 星期二(xīngqī èr/ Thứ ba)・
 星期三(xīngqī sān/ Thứ tư)・
 星期四(xīngqī sì / Thứ năm)・
 星期五(xīngqī wǔ / Thứ sáu)・
 星期六(xīngqī liù/ Thứ bảy)・
 星期日(xīngqī rì/ Chủ nhật)

 礼拝一(lǐbài yī)・
 礼拝二(lǐbài èr)・
 礼拝三(lǐbài sān)・
 礼拝四(lǐbài sì)・
 礼拝五(lǐbài wǔ)・
 礼拝六(lǐbài liù)・
 礼拝天(lǐbài tiān)

 周一(zhōu yī)・
 周二(zhōu èr)・
 周三(zhōu sān)・
 周四(zhōu sì)・
 周五(zhōu wǔ)・
 周六(zhōu liù)・
 周日(zhōu rì)

]Học tiếng hoa căn bản với chủ đề: Giới thiệu về bản thân

Tiếng hoa cho người mới bắt đầu  với chủ đề: Giới thiệu Mình

  

  Lần này chúng ta sẽ học về phương pháp giới thiệu bản thân. Nào hãy cùng nhau nhớ các từ dùng để hỏi như “ Ai” , “ Ở đâu “
  Cùng  tiếng hoa dành cho người việt  , tiếng hoa cơ bản và tiếng hoa giao tiếp tại  Trung tâm tiếng hoa tại tphcm

Sau đây là bài học

 ■Đàm thoại:
 A:王兰,他是谁?
 Wáng Lán, tā shì shéi?
 Anh ấy là ai thế, cô Vương Lan ?

 B:我来介绍一下吧,他是我哥哥。
 Wǒ lái jièshào yíxià ba. Tā shì wǒ gēge.
 Để tôi giới thiệu, đó là anh trai tôi.

 C:你好,我叫王林,是王兰的哥哥。
 Nǐhǎo, wǒ jiào Wáng Lín, shì Wáng Lán de gēge.
 Chào cô, tôi tên là Vương Lâm, là anh trai của Vương Lan.


 A:你好,我叫张晶晶。认识你很高兴。
 Nǐhǎo, wǒ jiào Zhāng Jīngjīng. Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
 Chào anh, tôi là Trương Tinh Tinh. Rất vui được quen biết anh.

 B:你去哪里?
 Nǐ qù nǎli?
 Bạn đang đi đâu vậy ?

 A:我去超市买东西。
 Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
 Tôi đi siêu thị để mua đồ

 B:路上小心,再见!
 Lùshang xiǎoxīn, zàijiàn!
 Đi đường cẩn thận nhé, hẹn gặp lại sau.

 A:再见!
 Zàijiàn!
 Vâng, hẹn gặp lại


 ■Đơn từ:
 谁(shéi/代名詞):Ai
 来(lái/動詞):Đến ( Trái nghĩa với từ 「去(qù)」)
 ※Được đặt trước động từ, là cách để thể hiện việc “Bản thân làm chủ hành động”
 介绍(jièshào/動詞):Giới thiệu
 一下(yíxià):Một tí. ( Nghĩa ban đầu của 「一下」là “ Một lần”. 「下」là lượng từ thể hiện số lần.
 的(de/助詞):Với mẫu câu 「~+的+名詞」ta có thể tạo thành câu liên tiếp với nghĩa “ ~ của ~)
 ※Từ này thường có nghĩa tương đương với từ “ Của” trong tiếng Việt và trong trường hợp này thì nó được dùng như là “ của” để thể hiện sự sở hữu
 哪里(nǎli/代名詞):Ở đâu, nơi nào.
 超市(chāoshì/名詞):Siêu thị (Vì dựa theo tiếng Anh để dịch nên ban đầu nó được gọi là「超级市场(chāojí shìchǎng)」
 买(mǎi/動詞):Mua (「买」+Chủ từ chỉ mục đích sẽ tạo thành câu có nghĩa “ Mua~ “)
 东西(dōngxi/名詞):Vật. Được sử dụng rộng rãi để chỉ những vật cụ thể đến những vật trừu tượng.
 路上(lùshang/名詞):Giữa đường. Đang trên đường đi đến nơi nào đó.
 小心(xiǎoxīn/動詞):Cẩn thận, chú ý. (Tương đương với “take care” hay “ be careful” của tiếng Anh.)